Nghĩa của từ "a clever hawk hides its claws" trong tiếng Việt

"a clever hawk hides its claws" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a clever hawk hides its claws

US /ə ˈklɛvər hɔk haɪdz ɪts klɔz/
UK /ə ˈklɛvə hɔːk haɪdz ɪts klɔːz/
"a clever hawk hides its claws" picture

Thành ngữ

tẩm ngầm tầm ngầm mà đấm chết voi, chim ưng khôn khéo biết giấu móng vuốt

a person who is truly talented or skilled does not need to show off or flaunt their abilities

Ví dụ:
He never brags about his wealth; as they say, a clever hawk hides its claws.
Anh ấy không bao giờ khoe khoang về sự giàu có của mình; như người ta thường nói, chim ưng khôn khéo biết giấu móng vuốt.
Don't underestimate her quiet nature; a clever hawk hides its claws.
Đừng đánh giá thấp bản tính trầm lặng của cô ấy; chim ưng khôn khéo biết giấu móng vuốt.